Sau linking verb ( tobe, become, remain, seem, sound, feel, look...) : be + adj
Sau cụm: make, keep, find
Hậu tố của adj
-able: changeable
-ful: successful
-ive: protective
-ly: lovely
-ant: important
-al: personal
-less: useless
-y: weakthy
Một số trường hợp đặc biệt
Đuôi -ly nhưng chỉ là adj: lovely, timely, orderly, costly, lively...
Đuôi -ly nhưng vừa là adj vừa là adv: daily, weekly, monthly, yearly/annually...
Những cặp adj dễ lẫn hay gặp trong đề thi
Considerate ( ân cần, chu đáo) đi với N chỉ người
Considerable (đáng kể): đi với N chỉ vật
Successful (thành công)/ successive ( liên tiếp, liên tục)
Confident ( chắc chắn, tự tin): đi với N chỉ người
Confidential (bảo mật): đi với N chỉ vật
Favorite (yêu thích)/ favorable ( thuận lợi)
Terrible ( tồi tệ)><terrific (tuyệt vời)
Awful/ awesome
ADV & COMPARISON
Định nghĩa
Là những từ dùng để bổ nghĩa cho những từ khác (V, adj, adv) hay mô tả tình trạng, trạng thái, mức độ nào đó
Vị trí, chức năng
adv đứng trc hoặc sau V và bổ nghĩa cho V
adv đứng trc adj và bổ nghĩa cho adj
adv có thể đứng trc 1 adv khác và bổ nghĩa cho adv đó
Hậu tố
Đuôi -ly: 90%
Đặc biệt:
Đuôi -ly lại là adj
Đuôi -ly vừa là adj vừa là adv
adv mà không có đuôi -ly: so, very, never...
👌👌Cụm là thói quen ra đề:
Always = At all time
Never = At no time
Currently = Presently
Late ( muộn) # Lately ( gần đây)
Nearly/ roughly/approximately...+number
So sánh
👍👍So sánh bằng:
be+ as+ adj+ as...
V+ as+ adv+ as..
as...as possible
👌👌So sánh hơn
be+ adj-er/ more adj + than...
V+ adv-er/ more adv + than...
much/ still/ even/ a lots/ for+ adj-er/ more adj+ than...
🍭🍭So sánh nhất